Ngành này bao gồm tất cả các hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân không được đề cập ở các nơi khác trong phân loại, ví dụ: các dịch vụ như giặt là các sản phẩm dệt và lông thú; làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự; tang lễ và các hoạt động liên quan…
961 – 9610 – 96100: Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
Nhóm này gồm:
– Giặt khô, giặt ướt, là… các loại quần áo (kể cả loại bằng da lông) và hàng dệt, được giặt bằng tay, bằng máy giặt, cho dù phục vụ công chúng hay cho khách hàng công nghiệp hoặc thương mại;
– Nhận và trả đồ giặt cho khách hàng;
– Giặt chăn, ga, gối đệm, màn, rèm cho khách hàng, kể cả dịch vụ nhận, trả tại địa chỉ do khách yêu cầu;
– Cung cấp kết hợp dịch vụ cho thuê và giặt là, làm sạch hàng dệt may, ví dụ như vải lanh, đồng phục làm việc và các mặt hàng liên quan;
– Dịch vụ cung cấp tã tái sử dụng.
Nhóm này cũng gồm: Sửa chữa hoặc thực hiện các thay thế đơn giản (ví dụ đính lại khuy, thay phéc-mơ-tuya…) quần áo và hàng dệt khác khi giặt là cho khách hàng.
Loại trừ: Sửa chữa quần áo được phân vào nhóm 95290 (Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu).
962: Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự
Nhóm này gồm các hoạt động cắt tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự.
9621 – 96210: Dịch vụ làm tóc
Nhóm này gồm:
– Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ;
– Tạo kiểu tóc;
– Cắt, tỉa và cạo râu.
Loại trừ: Làm tóc giả được phân vào nhóm 32900 (Sản xuất khác chưa được phân vào đâu).
9622 – 96220: Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
Nhóm này gồm: Hoạt động chăm sóc sắp đẹp không do các chuyên gia y tế thực hiện, ví dụ như: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm, triệt lông,…
Loại trừ: Hoạt động phẫu thuật thẩm mỹ do các chuyên gia y tế thực hiện được phân vào nhóm 8620 (Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa).
9623 – 96230: Dịch vụ spa và xông hơi
Nhóm này gồm: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình…).
Loại trừ:
– Dịch vụ chăm sóc sức khỏe, sắc đẹp thuộc hoạt động không tách rời (hạch toán riêng) của cơ sở lưu trú được phân vào nhóm 55 (Dịch vụ lưu trú);
– Hoạt động của các nhà trị liệu xoa bóp y học được phân vào nhóm 8699 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);
– Hoạt động của các câu lạc bộ và cơ sở chăm sóc sức khỏe, thể hình và thể hình thẩm mỹ được phân vào nhóm 9311 (Hoạt động của các cơ sở thể thao).
963 – 9630 – 96300: Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan
Nhóm này gồm:
– Dịch vụ địa táng, hoả táng, điện táng các dịch vụ có liên quan khác;
– Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa táng, điện táng;
– Dịch vụ nhà tang lễ;
– Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất để mai táng;
– Trông coi nghĩa trang.
Loại trừ:
– Làm vườn nghĩa trang được phân vào nhóm 81300 (Dịch vụ cảnh quan);
– Hoạt động dịch vụ tang lễ mang tính chất tín ngưỡng, tôn giáo được phân vào nhóm 94910 (Hoạt động của các tổ chức tôn giáo).
964 – 9640 – 96400: Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
Nhóm này gồm: Hoạt động trung gian cho các dịch vụ cá nhân bằng cách kết nối khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ với nhau để lấy một khoản phí hoặc hoa hồng, mà không có bên trung gian cung cấp dịch vụ trung gian. Các hoạt động trung gian này có thể được thực hiện trên các nền tảng kỹ thuật số hoặc thông qua các kênh phi kỹ thuật số (trực tiếp như: đến tận nhà, qua điện thoại, thư,…). Phí hoặc hoa hồng có thể được nhận từ khách hàng hoặc nhà cung cấp dịch vụ cá nhân. Doanh thu từ các hoạt động trung gian có thể bao gồm các nguồn thu nhập khác, chẳng hạn như doanh thu từ quảng cáo. Nó bao gồm, ví dụ như các hoạt động của đại lý giặt là.
969 – 9690: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
96901: Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan
Nhóm này gồm: Hoạt động mang tính xã hội như môi giới hôn nhân, tổ chức và phục vụ đám cưới, đám hỏi…
96909: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
Nhóm này gồm:
– Hoạt động của các nhà chiêm tinh và nhà tâm linh;
– Dịch vụ đánh giày, khuân vác, trông xe;
– Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;
– Hoạt động của trạm cứu hộ động vật bị bỏ rơi;
– Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng xu như: Máy cân, máy kiểm tra huyết áp…;
– Hoạt động của các buồng chụp ảnh và máy in ảnh tự động từ hồ sơ điện tử, ví dụ từ điện thoại, thẻ nhớ, ổ đĩa flash;
– Hoạt động của nghệ sĩ xăm hình, sử dụng các chất sinh học, như henna, để trang trí tạm thời;
– Dịch vụ trông nhà;
– Hoạt động của những người tổ chức các sự kiện riêng tư (trừ tang lễ), ví dụ như tổ chức đám cưới, sinh nhật, lễ kỷ niệm…
Loại trừ:
– Hoạt động thú y được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);
– Hoạt động vệ sinh nhà cửa được phân vào nhóm 81210 (Vệ sinh chung nhà cửa);
– Dạy yoga được phân vào nhóm 85510 (Giáo dục thể thao và giải trí);
– Cung cấp các dịch vụ trị liệu thay thế, hoạt động của các nhà trị liệu, nhà thôi miên… được phân vào nhóm 86990 (Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu);
– Dịch vụ chăm sóc tại nhà cho người già được phân vào nhóm 88103 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật);
– Dịch vụ chăm sóc ban ngày cho trẻ em do người trông trẻ cung cấp tại nhà của họ hoặc trong các nhà trẻ, dịch vụ chăm sóc sau giờ học được phân vào nhóm 88900 (Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác);
– Hoạt động của máy đánh bạc chạy bằng xu được phân vào nhóm 9200 (Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc);
– Hoạt động của máy giặt chạy bằng xu được phân vào nhóm 96100 (Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú).
