08101: Khai thác đá
Nhóm này gồm:
– Hoạt động khai thác mỏ để sản xuất ra các loại đá phục vụ việc xây dựng, điêu khắc ở dạng thô đã được đẽo gọt sơ bộ hoặc cưa cắt tại nơi khai thác đá như: Đá phiến cẩm thạch, đá granit, sa thạch…
– Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường;
– Hoạt động khai thác đá phấn làm vật liệu chịu lửa;
– Hoạt động đập vỡ, nghiền đá.
08102: Khai thác cát
Nhóm này gồm: Hoạt động khai thác cát để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu.
08103: Khai thác sỏi
Nhóm này gồm: Hoạt động khai thác sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu.
08104: Khai thác đất sét
Nhóm này gồm:
– Hoạt động khai thác đất sét, cao lanh;
– Hoạt động khai thác đất sét làm vật liệu chịu lửa, làm đồ gốm.
Loại trừ:
– Các hoạt động khai thác cát bitum được phân vào nhóm 06100 (Khai thác dầu thô);
– Khai thác khoáng phân bón và khoáng hóa chất được phân vào nhóm 08910 (Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón);
– Sản xuất các khoáng chất nung chảy được phân vào nhóm 2394 (Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao);
– Các hoạt động cắt, xén đá và hoàn thiện đá được phân vào nhóm 23960
(Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá).
089: Khai khoáng chưa được phân vào đâu
0891 – 08910: Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
Nhóm này gồm:
– Hoạt động khai thác muối ni tơ, kali hoặc phốt pho tự nhiên;
– Hoạt động khai thác lưu huỳnh tự nhiên;
– Hoạt động khai thác pirít và chất chủ yếu chứa lưu huỳnh không kể hoạt động nung chảy;
– Hoạt động khai thác quặng bari cacbonat, bari sunphat (barít), borat tự nhiên, sunfatmanhe tự nhiên;
– Hoạt động khai thác khoáng chất khác chủ yếu chứa hóa chất ví dụ như đất màu và fluorit.
Nhóm này cũng gồm:
– Hoạt động khai thác phân động vật;
– Khai thác bùn khoáng thiên nhiên.
Loại trừ:
-Khai thác muối được phân vào nhóm 08930 (Khai thác muối);
– Nung quặng pirít sắt được phân vào nhóm 20119 (Sản xuất hóa chất cơ bản khác);
– Sản xuất phân bón tổng hợp và hợp chất ni tơ được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ).
0892 – 08920: Khai thác và thu gom than bùn
Nhóm này gồm:
– Khai thác than bùn.
– Thu gom than bùn.
– Sơ chế thô than bùn để nâng cao chất lượng hoặc tạo thuận lợi cho việc vận chuyển hoặc lưu trữ.
Loại trừ:
– Hoạt động dịch vụ phụ khai thác than bùn được phân vào nhóm 09900
(Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác);
– Sản xuất than bánh (than bùn đã đóng thành bánh) được xếp vào nhóm 19200 (Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch);
– Sản xuất hỗn hợp đất bầu (ví dụ gồm: than bùn, đất tự nhiên, cát, đất sét, phân bón khoáng) được phân vào nhóm 20120 (Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ);
– Sản xuất các sản phẩm từ than bùn được phân vào nhóm 23990 (Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu).
0893 – 08930: Khai thác muối
Nhóm này gồm:
– Các hoạt động khai thác muối mỏ, đập vụn muối và sàng muối;
– Sản xuất muối từ nước biển, nước mặn ở hồ hoặc nước mặn tự nhiên khác;
– Nghiền, tẩy rửa và tinh chế muối phục vụ cho sản xuất.
Loại trừ:
– Chế biến các sản phẩm muối, ví dụ muối iốt được phân vào nhóm 10790 (Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu);
– Sản xuất nước dùng trong sinh hoạt từ nước biển hoặc từ nước suối mặn được phân vào nhóm 36000 (Khai thác, xử lý và cung cấp nước).
0899 – 08990: Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Nhóm này gồm:
– Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như:
+ Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên và các chất phụ gia khác…;
+ Nhựa đường tự nhiên, asphaltite và đá asphaltic; bitum rắn tự nhiên;
+ Đá quý, bột thạch anh, mica…
– Khai thác các khoáng chất và vật liệu khác (như lithium) từ nước muối.
