1) Tóm tắt điều kiện trọng yếu (theo nhóm chủ thể)
A. Công ty chứng khoán (CTCK)
- Tài chính: góp vốn bằng VND; vốn tối thiểu theo nghiệp vụ: Môi giới 25 tỷ; Tự doanh 50 tỷ; Bảo lãnh 165 tỷ; Tư vấn 10 tỷ (xin nhiều nghiệp vụ thì cộng dồn).
- Cơ cấu sở hữu: tối thiểu 2 cổ đông/tổ chức; tổ chức nắm ≥65% vốn, trong đó ngân hàng/ bảo hiểm/ CTCK (áp dụng cho CTQLQ) ≥30%; giới hạn sở hữu chéo theo % bạn nêu; NĐT nước ngoài tối đa 49% (trừ trường hợp được phép đến 100%).
- Cơ sở vật chất: trụ sở, hệ thống công nghệ đáp ứng nghiệp vụ; Điều lệ phù hợp luật.
- Nhân sự: TGĐ, tối thiểu 3 người có chứng chỉ/hệ nghiệp vụ xin phép + 1 kiểm soát tuân thủ; TGĐ đáp ứng tiêu chuẩn về kinh nghiệm, chứng chỉ, tình trạng pháp lý/kỷ luật.
B. Công ty quản lý quỹ (CTQLQ)
- Tài chính: vốn điều lệ tối thiểu 25 tỷ; góp bằng VND; yêu cầu cổ đông/thành viên như trên.
- Nhân sự: TGĐ, tối thiểu 5 người có chứng chỉ quản lý quỹ + 1 kiểm soát tuân thủ; TGĐ đáp ứng chuẩn 4 năm kinh nghiệm + chứng chỉ.
- Hạ tầng/điều lệ: như quy định.
C. Chi nhánh công ty CK/QLQ nước ngoài tại VN
- Vốn cấp tối thiểu: CK 10 tỷ; QLQ 25 tỷ.
- Điều kiện pháp lý – hợp tác giám sát giữa cơ quan nước nguyên xứ và UBCKNN; lãi 2 năm liền trước; BCTC kiểm toán chấp nhận toàn phần; thêm các điều kiện chuyên biệt bạn liệt kê.
D. Chứng khoán phái sinh (GCN đủ điều kiện)
- Tài chính: vốn khả dụng ≥220% trong 12 tháng; không lỗ 2 năm; vốn tối thiểu:
- Môi giới PS: 800 tỷ; Tự doanh PS: 600 tỷ; Tư vấn PS: 250 tỷ; nếu xin cả 3: 800 tỷ.
- CTQLQ: ≥25 tỷ.
- Nhân sự: TGĐ/PGĐ phụ trách và ≥5 người/hoạt động có chứng chỉ hành nghề + chứng chỉ phái sinh.
- Quản trị: được cấp đủ nghiệp vụ cơ sở, hệ thống KSNB/QLRR đạt chuẩn; BCTC ý kiến chấp nhận toàn phần; không đang bị đình chỉ/ tổ chức lại.
E. Dịch vụ ký quỹ, ứng trước, cho vay chứng khoán, giao dịch trong ngày
- Tài chính: tổng nợ/vốn chủ sở hữu theo chuẩn; vốn khả dụng: ký quỹ/ứng trước ≥180%, cho vay CK & day-trading ≥220% (trong 6 tháng gần nhất).
- Hệ thống: giao dịch – giám sát tài khoản vay; quản lý tiền tách bạch tại ngân hàng; quy trình nghiệp vụ & QLRR.
- Tổ chức: đã được cấp phép môi giới; HĐQT/HĐTV/chủ sở hữu thông qua; không trong diện cảnh báo/đình chỉ; phối hợp TCTD phải có hợp đồng nguyên tắc.
F. Giao dịch trực tuyến
- Nhân lực & kỹ thuật: đội vận hành, an toàn hệ thống, lưu trữ dự phòng/khắc phục sự cố.
- Tổ chức: là thành viên Sở GDCK; nội bộ thông qua; trực tiếp cung cấp; không bị đình chỉ.
G. Quỹ và thành viên lập quỹ/đại lý phân phối
- Quỹ đại chúng: bán tối thiểu 50 tỷ; ≥100 NĐT (không tính NĐT chuyên nghiệp).
- Quỹ thành viên: vốn góp ≥50 tỷ; 2–99 thành viên đều là NĐT chuyên nghiệp; 2 người điều hành có chứng chỉ QLQ; tài sản lưu ký 1 ngân hàng.
- Thành viên lập ETF: CK duy trì vốn khả dụng ≥220% (12 tháng); ngân hàng đáp ứng an toàn vốn; ký HĐ lập quỹ.
- Đại lý phân phối CCQ: có cơ sở vật chất; tại mỗi điểm có ≥2 người có chứng chỉ phù hợp; đăng ký địa điểm; có quy trình & quy tắc đạo đức.
- Công ty đầu tư chứng khoán: vốn điều lệ ≥50 tỷ; tài sản lưu ký (đại chúng); điều kiện cổ đông; tiêu chuẩn nhân sự nếu tự quản; HĐQT độc lập 2/3 (đại chúng).
2) Checklist nhanh (tick để tự soát)
- Vốn điều lệ/ vốn cấp đạt ngưỡng theo từng nghiệp vụ/loại hình.
- Cơ cấu cổ đông, giới hạn sở hữu, nhà đầu tư nước ngoài đúng quy định.
- Trụ sở, hệ thống CNTT, quy trình nghiệp vụ, KSNB/QLRR hoàn chỉnh.
- Nhân sự chủ chốt (TGĐ/PGĐ, kiểm soát tuân thủ) và số lượng nhân sự có chứng chỉ cho từng nghiệp vụ.
- BCTC năm gần nhất kiểm toán “chấp nhận toàn phần”; có lãi theo yêu cầu.
- Tỷ lệ vốn khả dụng đạt mức tối thiểu liên tục theo dịch vụ dự kiến.
- Hồ sơ Điều lệ, quy chế nội bộ, quy trình nghiệp vụ/QLRR hoàn tất.
- Hợp đồng với TCTD (nếu phối hợp cho vay/ứng trước).
- Thành viên Sở GDCK (đối với giao dịch trực tuyến).
- Điều kiện riêng cho quỹ/đại lý/ETF/ký quỹ/derivatives đáp ứng đầy đủ.
3) Hướng dẫn nộp hồ sơ xin giấy phép/giấy chứng nhận đủ điều kiện (giấy phép con)
A. Cấp Giấy phép thành lập & hoạt động (CTCK/CTQLQ) hoặc chấp thuận chi nhánh nước ngoài
Cơ quan tiếp nhận: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN).
Hồ sơ cốt lõi:
- Đơn đề nghị cấp phép; Đề án kinh doanh (nghiệp vụ xin phép, kế hoạch vốn & nhân sự).
- Dự thảo Điều lệ; Quy chế tổ chức & hoạt động; Quy chế KSNB, QLRR, quản trị công ty.
- Tài liệu năng lực tài chính: phương án góp vốn, xác nhận phong tỏa vốn (nếu yêu cầu), BCTC kiểm toán của cổ đông tổ chức 2 năm liền; tài liệu chứng minh lãi; danh mục cổ đông/ tỷ lệ sở hữu.
- Hồ sơ nhân sự chủ chốt: lý lịch tư pháp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, bằng cấp, minh chứng kinh nghiệm.
- Tài liệu cơ sở vật chất – CNTT, hợp đồng thuê trụ sở.
Quy trình tóm tắt:
- Nộp hồ sơ tại UBCKNN (trực tiếp/bưu chính/điện tử nếu được).
- UBCKNN thẩm định hồ sơ + kiểm tra thực tế hệ thống/nhân sự khi cần.
- Bổ sung, giải trình (nếu có).
- Nhận quyết định cấp phép/ từ chối (nêu rõ lý do).
B. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh
Cơ quan: UBCKNN.
Hồ sơ: Đơn đề nghị; báo cáo đáp ứng tiêu chí vốn khả dụng, không lỗ; BCTC kiểm toán/soát xét; danh sách & chứng chỉ nhân sự phái sinh; quy trình QLRR phái sinh; mô tả hệ thống kỹ thuật & kiểm soát.
Lưu ý: kiểm tra điều kiện vốn (800/600/250 tỷ) và tỷ lệ vốn khả dụng 12 tháng; phải đã có đủ nghiệp vụ cơ sở.
C. Đăng ký cung cấp dịch vụ ký quỹ/ứng trước/cho vay CK/giao dịch trong ngày
Cơ quan: UBCKNN.
Hồ sơ: Quyết định HĐQT/HĐTV/chủ sở hữu; thuyết minh hệ thống kỹ thuật & quản lý tiền tách bạch; quy trình nghiệp vụ/QLRR; bằng chứng tỷ lệ vốn khả dụng đạt chuẩn 6 tháng; hợp đồng nguyên tắc với TCTD (nếu phối hợp).
D. Giao dịch chứng khoán trực tuyến
Cơ quan: Sở GDCK/UBCKNN (theo hướng dẫn hiện hành).
Hồ sơ: Quyết định nội bộ thông qua; mô tả hệ thống kỹ thuật, an toàn thông tin, DR/BCP; bằng chứng tư cách thành viên Sở; quy trình vận hành & nhân sự.
E. Quỹ (đại chúng/ETF/thành viên) & đại lý phân phối/ thành viên lập quỹ
Cơ quan: UBCKNN.
Hồ sơ điển hình: Bản cáo bạch, Điều lệ/Điều lệ quỹ; HĐ với ngân hàng lưu ký/giám sát; hợp đồng lập quỹ (ETF); danh sách NĐT (đại chúng ≥100); xác nhận giá trị CCQ bán ra/ vốn góp đạt ngưỡng; hồ sơ năng lực đại lý phân phối và nhân sự.
F. Văn phòng đại diện nước ngoài tại VN
Cơ quan: UBCKNN.
Hồ sơ: Giấy phép & xác nhận hoạt động hợp pháp của công ty mẹ; văn bản cơ quan quản lý nước ngoài; thỏa thuận hợp tác thông tin giữa cơ quan quản lý nước ngoài và UBCKNN hoặc bằng chứng đang quản lý quỹ tại VN; thời hạn hoạt động còn lại.
G. Mốc thời gian & hình thức nộp
- Nộp trực tiếp/bưu chính (và điện tử khi hệ thống cho phép).
- Thời hạn giải quyết tùy loại thủ tục (thường từ 30–60 ngày làm việc sau khi hồ sơ hợp lệ); nên dự trù thời gian bổ sung/kiểm tra thực tế.
4) Gợi ý chuẩn bị trước khi nộp
- Soát tỷ lệ vốn khả dụng và BCTC kiểm toán gần nhất (ý kiến chấp nhận toàn phần).
- Rà soát chứng chỉ hành nghề của toàn bộ nhân sự theo từng nghiệp vụ; lập bảng ma trận “nghiệp vụ ↔ nhân sự ↔ chứng chỉ”.
- Kiểm thử hệ thống CNTT, tách bạch tiền nhà đầu tư, nhật ký hệ thống, kế hoạch DR/BCP.
- Chuẩn hóa quy trình QLRR (thị trường, tín dụng, thanh khoản, vận hành) và KSNB.
- Kiểm tra giới hạn sở hữu & bên liên quan theo % bạn đã liệt kê để tránh xung đột.



