Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh

Tác giả: Sài Gòn O2O


1. Trình tự thực hiện

Bước 1. Cá nhân kinh doanh chuẩn bị và nộp hồ sơ

  1. Đối tượng áp dụng:
    • Hộ, cá nhân kinh doanh không thường xuyên, không có địa điểm cố định, có doanh thu năm > 100 triệu đồng.
    • Hộ khoán sử dụng hóa đơn do cơ quan thuế cấp, bán lẻ từng lần.
  2. Thời hạn nộp hồ sơ:
    • Chậm nhất ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế hoặc ngày phát sinh doanh thu cần sử dụng hóa đơn.
  3. Nơi nộp hồ sơ (theo Điều 45 Luật Quản lý thuế):
    • Kinh doanh lưu động: nộp tại Chi cục Thuế nơi phát sinh hoạt động.
    • Thu nhập từ sản phẩm/dịch vụ nội dung số: nộp tại Chi cục Thuế nơi cư trú (thường trú/tạm trú).
    • Chuyển nhượng tên miền “.vn”:
      • Cá nhân cư trú → Chi cục Thuế nơi cư trú.
      • Cá nhân không cư trú → Cơ quan thuế quản lý tổ chức quản lý tên miền “.vn”.
    • Chủ thầu xây dựng tư nhân: nộp tại Chi cục Thuế nơi phát sinh hoạt động xây dựng.

Bước 2. Cơ quan thuế tiếp nhận và xử lý

  1. Hồ sơ trực tiếp/bưu chính: tiếp nhận và xử lý theo quy định.
  2. Hồ sơ điện tử: tiếp nhận, kiểm tra, phản hồi chấp nhận/không chấp nhận thông qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan thuế.

2. Cách thức thực hiện

  1. Nộp trực tiếp tại cơ quan thuế.
  2. Gửi qua bưu chính.
  3. Gửi hồ sơ điện tử qua Cổng TCT, Cổng dịch vụ công nhà nước (quốc gia/Bộ/Tỉnh) hoặc tổ chức T-VAN.

3. Thành phần, số lượng hồ sơ

  1. Thành phần hồ sơ:
    • Tờ khai thuế mẫu số 01/CNKD (Phụ lục I – NĐ 126/2020/NĐ-CP; Phụ lục II – TT 40/2021/TT-BTC).
    • Tài liệu kèm theo (theo từng trường hợp):
      • Hợp đồng kinh tế (bản sao).
      • Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (bản sao).
      • Tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa (bản sao):
        • Bảng kê thu mua nông sản (trong nước).
        • Bảng kê hàng hóa cư dân biên giới.
        • Hóa đơn mua hàng từ tổ chức, cá nhân trong nước.
        • Tài liệu chứng minh hàng hóa tự sản xuất.
      • Cơ quan thuế có quyền yêu cầu bản chính để đối chiếu.
  2. Số lượng: 01 bộ.

4. Thời hạn, đối tượng, cơ quan xử lý

  1. Thời hạn giải quyết: Không có kết quả trả lại, chỉ ghi nhận hồ sơ.
  2. Đối tượng: Cá nhân, hộ kinh doanh.
  3. Cơ quan: Chi cục Thuế quản lý trực tiếp.

5. Kết quả và lệ phí

  • Kết quả: Hồ sơ được ghi nhận, không có kết quả riêng.
  • Lệ phí: Không.

6. Mẫu biểu áp dụng

  • Tờ khai thuế mẫu 01/CNKD (TT 40/2021/TT-BTC, được sửa đổi bởi TT 100/2021/TT-BTC).

7. Yêu cầu, điều kiện

  • Cá nhân nộp hồ sơ qua giao dịch điện tử phải đảm bảo đủ điều kiện theo TT 19/2021/TT-BTC (hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế).

8. Căn cứ pháp lý

  1. Luật Quản lý thuế 2019.
  2. Nghị định 126/2020/NĐ-CP (hồ sơ khai thuế).
  3. Thông tư 40/2021/TT-BTC (hướng dẫn thuế GTGT, TNCN, quản lý thuế đối với HKD, CNKD).
  4. Thông tư 100/2021/TT-BTC (sửa đổi, bổ sung TT 40/2021/TT-BTC).
  5. Thông tư 19/2021/TT-BTC (giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế).
Mạng xã hội
Facebook
Instagram
Mạng x
Tiktok
Pinterest
Youtube.com
Hệ thống Sài Gòn O2O
Kim Sài Gòn
Sài Gòn O2O
Vị Quê Hương
Phân phối băng keo
Phân phối rượu vang
Ván sàn
Gọi điệnZaloFacebookBản Đồ
Lên đầu trang